BeDict Logo

mongooses

/ˈmɒŋɡuːsɪz/
Hình ảnh minh họa cho mongooses: Cầy mangut, họ cầy.
noun

Ở Ấn Độ, nông dân thường thích có cầy mangut xung quanh ruộng đồng của họ vì những con vật này giúp kiểm soát số lượng rắn.

Hình ảnh minh họa cho mongooses: Cầy Mangut Malagasy.
noun

Mặc dù cả hai đều trông giống cầy mangut, các nhà nghiên cứu về đa dạng sinh học Madagascar đã phát hiện ra rằng những con cầy mangut Malagasy mà họ quan sát được thực chất thuộc một họ khác, Eupleridae, được phân biệt bởi đôi tai lớn hơn và đuôi có khoang.