noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn sắc, ảnh đen trắng. A black and white image, especially such a photograph. Ví dụ : "The old photograph was a striking monochrome, showing my grandparents on their wedding day. " Bức ảnh cũ là một bức ảnh đen trắng đơn sắc rất ấn tượng, chụp ông bà tôi vào ngày cưới của họ. art media appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn sắc, nhất sắc. A painting executed in shades of a single colour. Ví dụ : "The artist's latest work is a striking monochrome in shades of blue, depicting a stormy sea. " Tác phẩm mới nhất của họa sĩ là một bức đơn sắc ấn tượng với các sắc thái màu xanh lam, miêu tả một biển bão. art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men gốm một màu, đồ gốm một màu. A ceramic glaze of a single colour; an object so glazed. Ví dụ : "The artist used a monochrome glaze to create a beautiful, single-colored teacup. " Người nghệ sĩ đã dùng men gốm một màu để tạo ra một tách trà chỉ có một màu rất đẹp. art material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn sắc, một màu. Having only one colour. Ví dụ : "The student's drawing was monochrome, using only shades of gray. " Bức tranh của học sinh đó chỉ có một màu, toàn bộ được vẽ bằng các sắc độ xám. color appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn sắc, đen trắng. Representing colours with shades of gray. Ví dụ : "The old photograph was monochrome, showing only shades of gray. " Bức ảnh cũ là ảnh đơn sắc, chỉ có các sắc thái màu xám đen. color art appearance style media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc