Hình nền cho negatived
BeDict Logo

negatived

/ˈnɛɡətɪvd/ /ˈnɛɡətɪd/

Định nghĩa

verb

Từ chối, bác bỏ.

Ví dụ :

Hiệu trưởng đã bác bỏ đề xuất tổ chức buổi khiêu vũ của hội học sinh.