verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, bác bỏ. To refuse; to veto. Ví dụ : "The principal negatived the student council's proposal for a school dance. " Hiệu trưởng đã bác bỏ đề xuất tổ chức buổi khiêu vũ của hội học sinh. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ nhận, bác bỏ. To contradict. Ví dụ : "The witness negatived the defendant's alibi, stating she saw him at the crime scene. " Nhân chứng đã bác bỏ chứng cứ ngoại phạm của bị cáo, khai rằng cô ta đã thấy bị cáo tại hiện trường vụ án. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác bỏ, phủ nhận, chứng minh là sai. To disprove. Ví dụ : "The experiment's results negatived the scientist's original hypothesis. " Kết quả của thí nghiệm đã bác bỏ giả thuyết ban đầu của nhà khoa học. theory logic statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu hóa, làm mất tác dụng. To make ineffective; to neutralize. Ví dụ : "The teacher negatived the effect of the student's disruptive behavior by moving him to the front of the classroom. " Giáo viên đã vô hiệu hóa ảnh hưởng từ hành vi quấy rối của học sinh bằng cách chuyển em đó lên bàn đầu lớp. action outcome process negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc