noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tục tĩu, điều thô tục, lời lẽ thô tục. Something that is obscene. Ví dụ : "The comedian's routine was filled with so much obscenity that many audience members walked out. " Màn trình diễn của diễn viên hài đó chứa quá nhiều lời lẽ thô tục đến nỗi nhiều khán giả đã bỏ về. moral language society culture value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tục tĩu, hành vi dâm ô. An act of obscene behaviour. Ví dụ : "Bestiality was outlawed as an obscenity in the strongly conservative community." Hành vi giao phối với thú vật bị coi là sự tục tĩu và bị cấm trong cộng đồng bảo thủ sâu sắc đó. culture moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục tĩu, lời thô tục, lời tục tĩu. Specifically, an offensive word; a profanity; a dirty word. Ví dụ : "Using obscenity in public is disrespectful. " Sử dụng lời lẽ tục tĩu ở nơi công cộng là thiếu tôn trọng. language word communication curse moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục tĩu, sự tục tĩu, hành vi khiếm nhã. The qualities that make something obscene; lewdness, indecency, or offensive behaviour. Ví dụ : "The coalition of religious conservatives was campaigning against, in their view, rampant obscenity in the entertainment industry." Liên minh các nhà bảo thủ tôn giáo đang vận động chống lại, theo họ, sự tục tĩu tràn lan trong ngành giải trí. moral society culture value sex attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc