Hình nền cho obscenity
BeDict Logo

obscenity

/əbˈsɛnəti/ /ɑbˈsɛnəti/

Định nghĩa

noun

Sự tục tĩu, điều thô tục, lời lẽ thô tục.

Ví dụ :

Màn trình diễn của diễn viên hài đó chứa quá nhiều lời lẽ thô tục đến nỗi nhiều khán giả đã bỏ về.
noun

Tục tĩu, sự tục tĩu, hành vi khiếm nhã.

Ví dụ :

Liên minh các nhà bảo thủ tôn giáo đang vận động chống lại, theo họ, sự tục tĩu tràn lan trong ngành giải trí.