Hình nền cho bestiality
BeDict Logo

bestiality

/ˈbɛstʃəlˌlɪtɪ/ /ˌbistʃiˈælɪti/

Định nghĩa

noun

Tính chất thú vật, Bản năng thú tính.

Ví dụ :

Bản năng thú tính của con vật khiến việc huấn luyện cho buổi trình diễn thú cưng trở nên khó khăn.
noun

Tính thú vật, bản năng thú tính.

Ví dụ :

Sự cạnh tranh khốc liệt trong buổi thử sức thể thao đã khơi dậy tính thú vật ở một số vận động viên, khiến họ hành động hung hăng và bất chấp tinh thần thượng võ.
noun

Tình dục với thú vật, giao cấu với thú vật.

Ví dụ :

Cảnh sát đã điều tra người nông dân về tội giao cấu với thú vật sau khi nhân chứng nhìn thấy ông ta có hành vi không đúng mực với đàn bò của mình.
noun

Tính thú tính, sự tàn bạo, sự vô nhân đạo.

Ví dụ :

Hành động của kẻ bắt nạt thể hiện một tính thú tính đáng kinh ngạc; hắn đối xử với các bạn cùng lớp một cách tàn nhẫn và thờ ơ, như một con vật hoang dã.