Hình nền cho oracular
BeDict Logo

oracular

/ɒɹˈæk.juː.lə/ /ɔˈɹæk.ju.lɚ/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về thầnOracle, tiên tri.

Ví dụ :

Những lời tiên tri đầy ẩn ý của thầy giáo về bài kiểm tra sắp tới đã khiến cả lớp hồi hộp mong chờ.
adjective

Tiên tri, có tính chất tiên tri.

Ví dụ :

Những lời bà lão nói về tương lai của thị trấn được xem là có tính chất tiên tri, dù chẳng ai hiểu bà ấy biết nhiều đến vậy bằng cách nào.
adjective

- Khó hiểu, mơ hồ, khó đoán.

Ví dụ :

Lời giải thích của vị giáo sư về vật lý lượng tử mơ hồ đến nỗi hầu hết sinh viên rời đi với cảm giác còn bối rối hơn trước.