BeDict Logo

oracle

/ˈɒɹəkəl/
Hình ảnh minh họa cho oracle: Lời tiên tri, lời sấm truyền.
 - Image 1
oracle: Lời tiên tri, lời sấm truyền.
 - Thumbnail 1
oracle: Lời tiên tri, lời sấm truyền.
 - Thumbnail 2
noun

Lời tiên tri, lời sấm truyền.

Cậu sinh viên tìm kiếm sự chỉ dẫn từ giáo viên, mong nhận được lời khuyên rõ ràng, nhưng thay vào đó chỉ nhận được một lời sấm truyền khó mà giải nghĩa.

Hình ảnh minh họa cho oracle: Lời sấm truyền, lời tiên tri.
noun

Lời sấm truyền, lời tiên tri.

Quyết định hủy chuyến đi chơi của thầy hiệu trưởng được học sinh xem như một lời phán quyết tối thượng, chấm dứt mọi hy vọng về một ngày vui vẻ.

Hình ảnh minh họa cho oracle: Tiên tri, nhà tiên tri, người truyền lời thần.
noun

Tiên tri, nhà tiên tri, người truyền lời thần.

Trưởng làng được xem như một nhà tiên tri, đưa ra những lời khuyên được cho là do thần linh mách bảo để giúp mọi người đưa ra những quyết định quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho oracle: Đền thờ, nơi thánh.
noun

Trong cuộc bao vây của người Babylon, các thầy tế lễ đã tuyệt vọng cố gắng bảo vệ đền thờ, nơi thánh bên trong đền, khỏi bị xúc phạm.