Hình nền cho orientated
BeDict Logo

orientated

/ˈɔːriənteɪtɪd/ /ˈɒriənteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Hướng về, định hướng.

Ví dụ :

"The building was orientated east to catch the morning sun. "
Tòa nhà được xây hướng về phía đông để đón ánh nắng buổi sáng.
verb

Định hướng, sắp xếp, bố trí.

Ví dụ :

Giáo viên mỹ thuật sắp xếp bàn của học sinh sao cho tất cả đều hướng về người mẫu ở giữa phòng.