Hình nền cho outpost
BeDict Logo

outpost

/ˈaʊtˌpoʊst/

Định nghĩa

noun

Đồn tiền tiêu, tiền đồn.

Ví dụ :

Tiền đồn đó không có đủ đạn dược để chống lại một cuộc tấn công quyết liệt.
noun

Ví dụ :

Quân mã đã thiết lập một tiền đồn vững chắc tại ô d5, được quân tốt e6 bảo vệ, tạo cho nó một vị trí mạnh mẽ gần vua của quân Đen.