noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn tiền tiêu, tiền đồn. A military post stationed at a distance from the main body of troops. Ví dụ : "The outpost did not have enough ammunition to resist a determined assault." Tiền đồn đó không có đủ đạn dược để chống lại một cuộc tấn công quyết liệt. military war position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đồn, trạm canh. The body of troops manning such a post. Ví dụ : "Sgt. Smith fleeced most of the rest of the outpost of their earnings in their weekly game of craps." Trung sĩ Smith đã lừa gạt gần hết số quân lính ở tiền đồn trong ván craps hàng tuần, cuỗm gần hết tiền lương của họ. military group position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn tiền tiêu, tiền đồn. An outlying settlement. Ví dụ : "Beyond the border proper, there are three small outposts not officially under government protection." Ngoài khu vực biên giới chính thức, có ba tiền đồn nhỏ không được chính phủ bảo vệ chính thức. military geography area building history place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đồn. A square protected by a pawn that is in or near the enemy's stronghold. Ví dụ : "The knight established a powerful outpost on the d5 square, protected by the e6 pawn, giving it a strong position near Black's king. " Quân mã đã thiết lập một tiền đồn vững chắc tại ô d5, được quân tốt e6 bảo vệ, tạo cho nó một vị trí mạnh mẽ gần vua của quân Đen. military position war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc