noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con cừu. A sheep. Ví dụ : "The shepherd counted his ovine to make sure none were missing. " Người chăn cừu đếm đàn cừu của mình để chắc chắn không con nào bị lạc mất. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về loài cừu, như cừu. Of, pertaining to, resembling, or being a sheep Ví dụ : "The sheep farmer noticed the ovine smell of lanolin and hay in the barn. " Người nông dân nuôi cừu nhận thấy mùi cừu đặc trưng của lanolin và cỏ khô trong chuồng. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây ngô, nhu mì, dễ bảo. (by extension) resembling a sheep in character; passive, of low intelligence and acquiescent Ví dụ : "The students displayed ovine obedience, following every instruction without question. " Các học sinh thể hiện sự vâng lời một cách ngây ngô, cứ răm rắp nghe theo mọi chỉ dẫn mà không hề thắc mắc. character animal attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc