Hình nền cho palter
BeDict Logo

palter

/ˈpɒltə/

Định nghĩa

verb

Ăn nói hai lời, lươn lẹo, quanh co.

Ví dụ :

Khi được hỏi về thành tích bảo vệ môi trường của công ty, chính trị gia đó bắt đầu ăn nói lươn lẹo, né tránh trả lời trực tiếp và nói sang những vấn đề không liên quan.