

equivocate
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
signification noun
/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/
Ý nghĩa, sự biểu thị, tầm quan trọng.
controversial adjective
/kɒn.tɹə.ˈvɜː.sjəl/ /kɑn.tɹə.ˈvɝ.si.əl/
Gây tranh cãi, còn nhiều tranh luận.
ambiguous adjective
/æmˈbɪɡjuəs/
Mơ hồ, không rõ ràng, đa nghĩa.
"The politician was criticized for his ambiguous statements and lack of precision."
Chính trị gia đó bị chỉ trích vì những phát biểu mơ hồ, không rõ ràng và thiếu tính chính xác của ông.
equivocal noun
/əˈkwɪvəkəl/ /ɪˈkwɪvək(ə)l/
Mơ hồ, nước đôi.
duplicity noun
/dju-/
Hai mặt, sự giả dối, sự lừa lọc.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.