BeDict Logo

equivocate

/ɪˈkwɪvəˌkeɪt/
Hình ảnh minh họa cho equivocate: Nói nước đôi, nói lập lờ, nói mập mờ đánh lận con đen.
 - Image 1
equivocate: Nói nước đôi, nói lập lờ, nói mập mờ đánh lận con đen.
 - Thumbnail 1
equivocate: Nói nước đôi, nói lập lờ, nói mập mờ đánh lận con đen.
 - Thumbnail 2
verb

Vị chính trị gia đã cố gắng nói nước đôi/nói mập mờ về quan điểm của mình đối với loại thuế mới, với hy vọng tránh làm phật lòng bất kỳ cử tri nào.

Hình ảnh minh họa cho equivocate: Nói nước đôi, nói lập lờ, nói mập mờ.
 - Image 1
equivocate: Nói nước đôi, nói lập lờ, nói mập mờ.
 - Thumbnail 1
equivocate: Nói nước đôi, nói lập lờ, nói mập mờ.
 - Thumbnail 2
verb

Nói nước đôi, nói lập lờ, nói mập mờ.

Vị chính trị gia đó có xu hướng nói nước đôi/nói lập lờ/nói mập mờ về những vấn đề gây tranh cãi, đưa ra những câu trả lời mơ hồ để tránh làm mất lòng ai.