Hình nền cho equivocate
BeDict Logo

equivocate

/ɪˈkwɪvəˌkeɪt/

Định nghĩa

verb

Nói nước đôi, nói lập lờ, nói mập mờ đánh lận con đen.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đã cố gắng nói nước đôi/nói mập mờ về quan điểm của mình đối với loại thuế mới, với hy vọng tránh làm phật lòng bất kỳ cử tri nào.
verb

Nói nước đôi, nói lập lờ, nói mập mờ.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó có xu hướng nói nước đôi/nói lập lờ/nói mập mờ về những vấn đề gây tranh cãi, đưa ra những câu trả lời mơ hồ để tránh làm mất lòng ai.