Hình nền cho prevaricate
BeDict Logo

prevaricate

/pɹɪˈvaɹɪkeɪt/ /pɹɪˈvæɹɪkeɪt/

Định nghĩa

verb

Nói quanh co, lảng tránh, trốn tránh.

Ví dụ :

Thay vì trả lời thẳng, đứa trẻ bắt đầu nói quanh co, lảng tránh câu hỏi về ai đã ăn bánh quy.
verb

Ăn gian, thông đồng, cấu kết.

Ví dụ :

Gã luật sư ma mãnh đồng ý ăn gian và cấu kết bằng cách giúp đỡ bị cáo một cách tinh vi trong suốt phiên tòa, tạo vỏ bọc như một vụ truy tố thật sự nhưng lại đảm bảo bị cáo được trắng án.
verb

Nói dối, quanh co, lươn lẹo.

Ví dụ :

Tên kế toán tham nhũng đã cố tình làm giả và thay đổi sổ sách tài chính của công ty một cách gian dối để che giấu hành vi biển thủ của hắn.