Hình nền cho paperchase
BeDict Logo

paperchase

/ˈpeɪpərˌtʃeɪs/

Định nghĩa

noun

Đua vượt chướng ngại vật theo dấu giấy.

Ví dụ :

Các bạn sinh viên tổ chức một trò chơi đua vượt chướng ngại vật theo dấu giấy trong công viên, rải những mảnh giấy trắng dọc đường để các đội khác lần theo.
noun

Thủ tục hành chính rườm rà, quy trình giấy tờ phức tạp.

Ví dụ :

Thủ tục hành chính rườm rà để xin giấy phép xây dựng tòa nhà mới bao gồm việc kiểm tra rất nhiều đơn đăng ký, bản vẽ thiết kế và quy định về quy hoạch.