BeDict Logo

patchboxes

/ˈpætʃbɒksɪz/
Hình ảnh minh họa cho patchboxes: Hộp phấn điểm trang, hộp đựng nốt ruồi giả.
noun

Hộp phấn điểm trang, hộp đựng nốt ruồi giả.

Buổi trưng bày ở viện bảo tàng có những hộp phấn điểm trang cổ, mỗi hộp là một chiếc hộp nhỏ nhắn, thanh lịch từng được dùng để đựng nốt ruồi giả và một chiếc gương nhỏ để dán chúng lên mặt.

Hình ảnh minh họa cho patchboxes: Hộp đựng miếng vá, hộp đựng mồi lửa.
noun

Hộp đựng miếng vá, hộp đựng mồi lửa.

Trong tủ trưng bày của bảo tàng có một khẩu súng hỏa mai với những hộp nhỏ đựng miếng vá được chạm khắc tinh xảo gắn liền vào báng súng, mỗi hộp được thiết kế để chứa những mảnh vải nhỏ cần thiết cho việc nạp đạn.