Hình nền cho pannier
BeDict Logo

pannier

/ˈpæn.ɪ.ə/ /ˈpæn.i.ɚ/

Định nghĩa

noun

Giỏ treo (xe đạp), túi treo (xe đạp).

Ví dụ :

Người nông dân dùng giỏ treo xe đạp để chở nông sản ra chợ bán.
noun

Giỏ đựng hai bên hông (váy), khung vành váy.

Ví dụ :

Trang phục của người diễn lại lịch sử bao gồm một chiếc váy rộng được định hình nhờ một cái khung vành váy ẩn ở hai bên hông.
noun

Ví dụ :

Công nhân đặt một cái giỏ đan lớn chứa đầy cát dọc theo bờ sông để gia cố phần đất đang bị xói mòn.