noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, đặc quyền, quyền lợi thêm. (chiefly in the plural) Any monetary or other incidental benefit beyond salary. Ví dụ : "The perquisites of this job include health insurance and a performance bonus." Công việc này có những bổng lộc đi kèm như bảo hiểm y tế và thưởng hiệu suất. business job finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, đặc quyền. A gratuity. Ví dụ : "After the wonderful service that evening he didn’t hesitate in laying a substantial perquisite on the table." Sau khi được phục vụ chu đáo tối hôm đó, anh ấy không ngần ngại để lại một khoản tiền thưởng hậu hĩnh trên bàn. business job finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc quyền, bổng lộc, quyền lợi đặc biệt. A privilege or possession held or claimed exclusively by a certain person, group or class. Ví dụ : "Private jets and motor yachts are a perquisite of the rich." Máy bay riêng và du thuyền là một đặc quyền chỉ dành riêng cho giới nhà giàu. business finance economy job society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc