noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần nhà, trần trang trí công phu. A ceiling, especially one that is ornately decorated. Ví dụ : "The school auditorium's ornate plafonds, painted with scenes of famous artists, made the space feel grand. " Những trần nhà được trang trí công phu của hội trường trường học, vẽ cảnh các nghệ sĩ nổi tiếng, khiến không gian trở nên lộng lẫy. architecture art building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức họa trên trần, trang trí trần nhà. A painting or decoration on a ceiling. Ví dụ : "The tourists craned their necks to admire the ornate plafonds in the palace, each depicting scenes from ancient mythology. " Khách du lịch ngửa cổ lên để chiêm ngưỡng những bức họa trên trần được trang trí công phu trong cung điện, mỗi bức lại miêu tả các cảnh trong thần thoại cổ đại. art architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện khớp chày, trần chày. The tibial plafond. Ví dụ : "The surgeon carefully examined the X-ray to assess the damage to the patient's tibial plafonds after the car accident. " Sau khi tai nạn xe hơi, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận xem phim X-quang để đánh giá mức độ tổn thương diện khớp chày của bệnh nhân. medicine anatomy part body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc