BeDict Logo

playlists

/ˈpleɪlɪsts/
Hình ảnh minh họa cho playlists: Danh sách phát nhạc.
noun

Danh sách phát nhạc.

Chương trình buổi sáng của đài phát thanh đã sử dụng một danh sách phát nhạc đặc biệt gồm các bài hát sôi động để giúp người nghe sẵn sàng cho một ngày làm việc.

Hình ảnh minh họa cho playlists: Danh sách bài hát, tuyển tập bài hát.
noun

Danh sách bài hát, tuyển tập bài hát.

Ban nhạc đã xem xét cẩn thận các danh sách bài hát do người hâm mộ gửi đến trước khi quyết định sẽ chơi những bài nào trong buổi hòa nhạc.