Hình nền cho polarizes
BeDict Logo

polarizes

/ˈpoʊləˌraɪzɪz/ /ˈpɒləˌraɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Phân cực hóa, gây chia rẽ.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận về đồng phục học sinh thường gây chia rẽ phụ huynh, một số người ủng hộ mạnh mẽ, còn những người khác lại phản đối kịch liệt.
verb

Phân cực, chia rẽ sâu sắc.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận về việc bắt buộc mặc đồng phục ở trường đã phân cực phụ huynh, một số ủng hộ mạnh mẽ, trong khi những người khác lại phản đối gay gắt.