noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân cực, sự phân cực, sự đối lập. The production or the condition of polarity Ví dụ : "The polarization of opinions in the class made it difficult to have a calm discussion about the new school rules. " Sự phân cực trong ý kiến của các bạn trong lớp khiến cho việc thảo luận một cách bình tĩnh về nội quy mới của trường trở nên khó khăn. politics society condition tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân cực. The production of polarized light; the direction in which the electric field of an electromagnetic wave points Ví dụ : "The polarization filter on my sunglasses reduces glare by blocking light waves vibrating in all directions except those vibrating horizontally. " Kính râm của tôi có bộ lọc phân cực, giúp giảm chói bằng cách chặn các sóng ánh sáng dao động theo mọi hướng, ngoại trừ những sóng dao động theo chiều ngang. physics energy technology signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân cực, sự lưỡng cực. The separation of positive and negative charges in a nucleus, atom, molecule or system Ví dụ : "The polarization of electrical charges in the battery caused a malfunction in the electronic device. " Sự phân cực của các điện tích trong pin đã gây ra trục trặc cho thiết bị điện tử. physics chemistry energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân cực, sự đối lập. The grouping of opinions into two extremes Ví dụ : "The political debate caused strong polarization in the community, with people either completely agreeing or completely disagreeing. " Cuộc tranh luận chính trị đã gây ra sự phân cực mạnh mẽ trong cộng đồng, khiến mọi người hoặc hoàn toàn đồng ý hoặc hoàn toàn không đồng ý. politics society attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc