Hình nền cho polarization
BeDict Logo

polarization

/ˌpoʊlərɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phân cực, sự phân cực, sự đối lập.

Ví dụ :

Sự phân cực trong ý kiến của các bạn trong lớp khiến cho việc thảo luận một cách bình tĩnh về nội quy mới của trường trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Kính râm của tôi có bộ lọc phân cực, giúp giảm chói bằng cách chặn các sóng ánh sáng dao động theo mọi hướng, ngoại trừ những sóng dao động theo chiều ngang.
noun

Sự phân cực, sự đối lập.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận chính trị đã gây ra sự phân cực mạnh mẽ trong cộng đồng, khiến mọi người hoặc hoàn toàn đồng ý hoặc hoàn toàn không đồng ý.