Hình nền cho pratique
BeDict Logo

pratique

/pɹæˈtiːk/ /pɹæˈtik/

Định nghĩa

noun

Giấy phép cập cảng, thông quan y tế.

Ví dụ :

Sau khi bác sĩ trên tàu xác nhận không có bệnh dịch, tàu đã nhận được giấy phép cập cảng (thông quan y tế) và được phép cập bến.