BeDict Logo

pratique

/pɹæˈtiːk/ /pɹæˈtik/
noun

Giấy phép cập cảng, thông quan y tế.

Ví dụ:

Sau khi bác sĩ trên tàu xác nhận không có bệnh dịch, tàu đã nhận được giấy phép cập cảng (thông quan y tế) và được phép cập bến.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "onboard" - Tham gia, gia nhập, tiếp nhận.
/ɒnˈbɔːd/ /ɑnˈbɔɹd/

Tham gia, gia nhập, tiếp nhận.

Công ty sẽ tiếp nhận mười nhân viên mới vào tuần tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "confirmed" - Củng cố, xác nhận, làm vững chắc.
/kənˈfɜːmd/ /kənˈfɝmd/

Củng cố, xác nhận, làm vững chắc.

Lời động viên của giáo viên đã củng cố quyết tâm học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi của học sinh đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "illness" - Bệnh, ốm đau, sự đau yếu.
/ˈɪl.nəs/

Bệnh, ốm đau, sự đau yếu.

Bà của cô ấy đã qua đời sau một thời gian dài bị bệnh nặng.

Hình ảnh minh họa cho từ "reading" - Đọc, xem, đọc hiểu.
/ˈɹidiŋ/

Đọc, xem, đọc hiểu.

Bạn đã đọc cuốn sách này chưa?

Hình ảnh minh họa cho từ "included" - Bao gồm, sáp nhập, tính cả.
/ɪnˈkluːdɪd/

Bao gồm, sáp nhập, tính cả.

Tôi sẽ mua gói kỳ nghỉ này nếu bạn tính thêm dịch vụ thuê xe vào đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "received" - Nhận, tiếp nhận.
/ɹɪˈsiːvd/

Nhận, tiếp nhận.

Cô ấy đã nhận được rất nhiều quà cho ngày sinh nhật của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "practice" - Luyện tập, sự rèn luyện.
/ˈpɹæktɪs/

Luyện tập, sự rèn luyện.

Anh ấy sẽ cần luyện tập lời thoại rất nhiều trước khi biểu diễn.

Hình ảnh minh họa cho từ "conviction" - Niềm tin vững chắc, sự tin chắc, sự xác tín.
/kənˈvɪkʃən/

Niềm tin vững chắc, sự tin chắc, sự xác tín.

Chính niềm tin vững chắc rằng sự chăm chỉ sẽ được đền đáp là động lực giúp tôi học hành siêng năng.

Hình ảnh minh họa cho từ "quarantine" - Sa mạc (nơi Chúa Kitô ăn chay 40 ngày theo Kinh Thánh).
/ˈkwɒɹ.ən.taɪn/ /ˈkwɑɹ.ən.tin/

Sa mạc (nơi Chúa Kitô ăn chay 40 ngày theo Kinh Thánh).

Kinh thánh mô tả khoảng thời gian bốn mươi ngày Chúa Kitô ăn chay trong sa mạc, tức là sa mạc nơi Chúa Kitô thực hiện việc kiêng ăn chay đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "compliance" - Tuân thủ, sự tuân hành, sự chấp hành.
/kəmˈplaɪəns/

Tuân thủ, sự tuân hành, sự chấp hành.

Việc học sinh tuân thủ các quy định của trường đã giúp em ấy đạt được học bạ tốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "permission" - Sự cho phép, giấy phép, sự chấp thuận.
/pəˈmɪʃən/ /pɚˈmɪʃən/

Sự cho phép, giấy phép, sự chấp thuận.

Tâu bệ hạ, thần có được sự cho phép của ngài để hành quyết tên phản bội này không ạ?

Hình ảnh minh họa cho từ "contagious" - Dễ lây, lây lan.
contagiousadjective
/kənˈteɪdʒəs/

Dễ lây, lây lan.

Bệnh cúm lây lan nhanh đến nỗi cả thị trấn ai cũng bị ốm!