Hình nền cho onboard
BeDict Logo

onboard

/ɒnˈbɔːd/ /ɑnˈbɔɹd/

Định nghĩa

verb

Tham gia, gia nhập, tiếp nhận.

Ví dụ :

Công ty sẽ tiếp nhận mười nhân viên mới vào tuần tới.
verb

Làm quen, Bắt đầu sử dụng.

Ví dụ :

Tuần tới, học sinh mới sẽ bắt đầu làm quen và sử dụng nền tảng học trực tuyến của trường.