Hình nền cho quarantine
BeDict Logo

quarantine

/ˈkwɒɹ.ən.taɪn/ /ˈkwɑɹ.ən.tin/

Định nghĩa

noun

Sa mạc (nơi Chúa Kitô ăn chay 40 ngày theo Kinh Thánh).

Ví dụ :

Kinh thánh mô tả khoảng thời gian bốn mươi ngày Chúa Kitô ăn chay trong sa mạc, tức là sa mạc nơi Chúa Kitô thực hiện việc kiêng ăn chay đó.
noun

Ví dụ :

Sau khi chồng qua đời, bà góa phụ đã xin hưởng thời gian ở góa 40 ngày, tiếp tục ở lại nhà chồng trong khoảng thời gian đó.
noun

Ví dụ :

Sau khi tiếp xúc với bệnh thủy đậu, đứa trẻ đã bị cách ly trong ba tuần để xem có phát triển triệu chứng bệnh hay không.
noun

Cách ly nghiêm ngặt, biện pháp cách ly.

Ví dụ :

Trường học đã thực hiện biện pháp cách ly nghiêm ngặt toàn bộ học sinh khối ba sau khi một học sinh có triệu chứng cúm.
noun

Ví dụ :

Để theo dõi và ngăn chặn sự lây lan của bệnh cúm, cơ quan kiểm dịch y tế tại cảng đã lưu giữ hồ sơ kiểm dịch chi tiết.
noun

Khu cách ly, khu vực cách ly thư điện tử.

Ví dụ :

Bộ phận IT đã thiết lập một khu vực cách ly thư điện tử cho tệp đính kèm đáng ngờ đó, để ngăn nó lây lan sang các máy tính khác.