BeDict Logo

quarantine

/ˈkwɒɹ.ən.taɪn/ /ˈkwɑɹ.ən.tin/
Hình ảnh minh họa cho quarantine: Thời gian ở góa 40 ngày.
noun

Sau khi chồng qua đời, bà góa phụ đã xin hưởng thời gian ở góa 40 ngày, tiếp tục ở lại nhà chồng trong khoảng thời gian đó.

Hình ảnh minh họa cho quarantine: Cách ly, thời gian cách ly.
 - Image 1
quarantine: Cách ly, thời gian cách ly.
 - Thumbnail 1
quarantine: Cách ly, thời gian cách ly.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi tiếp xúc với bệnh thủy đậu, đứa trẻ đã bị cách ly trong ba tuần để xem có phát triển triệu chứng bệnh hay không.

Hình ảnh minh họa cho quarantine: Khu cách ly, khu vực cách ly thư điện tử.
noun

Khu cách ly, khu vực cách ly thư điện tử.

Bộ phận IT đã thiết lập một khu vực cách ly thư điện tử cho tệp đính kèm đáng ngờ đó, để ngăn nó lây lan sang các máy tính khác.