Hình nền cho presumptive
BeDict Logo

presumptive

/pɹɪˈzʌmptɪv/

Định nghĩa

adjective

Có tính chất phỏng đoán, có tính chất giả định.

Ví dụ :

"After winning the first two games, she was the presumptive champion. "
Sau khi thắng hai ván đầu, người ta coi như cô ấy gần như chắc chắn là nhà vô địch.
adjective

Ví dụ :

Quyết định xấc xược của giáo viên khi bỏ qua bài học lịch sử chỉ vì một học sinh vắng mặt đã không được các học sinh còn lại ủng hộ.