Hình nền cho presumptions
BeDict Logo

presumptions

/prɪˈzʌmpʃənz/ /priˈzʌmpʃənz/

Định nghĩa

noun

Giả định, sự suy đoán.

Ví dụ :

Cô giáo sửa bài tập toán của tôi, giải thích rằng những giả định của tôi về công thức đó là không chính xác, dẫn đến câu trả lời sai.
noun

Tự phụ, sự hỗn xược, thái độ xấc láo.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục ngắt lời và cãi tay đôi với giáo viên thể hiện một sự hỗn xược đến mức khiến cả lớp khó chịu.
noun

Ví dụ :

Tại tòa, bị cáo được hưởng một số giả định vô tội cho đến khi bên công tố đưa ra bằng chứng chứng minh điều ngược lại.