BeDict Logo

presumptions

/prɪˈzʌmpʃənz/ /priˈzʌmpʃənz/
Hình ảnh minh họa cho presumptions: Giả định, suy đoán, ước đoán.
noun

Tại tòa, bị cáo được hưởng một số giả định vô tội cho đến khi bên công tố đưa ra bằng chứng chứng minh điều ngược lại.