verb🔗ShareCho rằng, Giả định, Mặc định. To authenticate by means of belief; to surmise; to suppose to be true, especially without proof"We assume that, as her parents were dentists, she knows quite a bit about dentistry."Chúng ta cho rằng, vì bố mẹ cô ấy đều là nha sĩ, nên chắc hẳn cô ấy biết khá nhiều về ngành nha.mindphilosophylogicattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐảm nhận, gánh vác, khoác lên. To take on a position, duty or form"Mr. Jones will assume the position of a lifeguard until a proper replacement is found."Ông Jones sẽ đảm nhận vị trí cứu hộ viên cho đến khi tìm được người thay thế phù hợp.positionactionjobbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiả sử, cho là, cho rằng. To adopt a feigned quality or manner; to claim without right; to arrogate"He assumed an air of indifference"Anh ta tỏ ra vẻ thờ ơ như thể vốn dĩ anh ta thế.attitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp nhận, gánh vác. To receive, adopt (a person)"The queen assumes the throne after the king's death. "Nữ hoàng tiếp nhận ngai vàng sau khi nhà vua qua đời.personChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCho rằng, Giả định, Đoán. To adopt (an idea or cause)"She assumes the role of team leader during group projects. "Cô ấy đảm nhận vai trò trưởng nhóm trong các dự án nhóm.attitudemindphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc