Hình nền cho unincorporated
BeDict Logo

unincorporated

/ˌʌnɪnˈkɔːrpəreɪtɪd/ /ˌʌnɪnˈkɔːrpəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa hợp nhất, không có tư cách pháp nhân.

Ví dụ :

Chú tôi điều hành một công ty cảnh quan chưa có tư cách pháp nhân; chú ấy là chủ sở hữu duy nhất và chưa thành lập công ty cổ phần.
adjective

Chưa hợp nhất, chưa sáp nhập.

Ví dụ :

"Our new house is in an unincorporated area of the county, so we don't pay city taxes and rely on county services. "
Nhà mới của chúng tôi nằm ở một khu vực chưa hợp nhất vào thành phố của quận, vì vậy chúng tôi không phải trả thuế thành phố mà phải dựa vào các dịch vụ của quận.
verb

Giải thể, hủy bỏ tư cách pháp nhân.

Ví dụ :

Hội đồng thị trấn đã bỏ phiếu giải thể ngôi làng nhỏ, trả nó về trạng thái trước đây là một vùng lãnh thổ chưa được tổ chức.
verb

Không hợp nhất, chưa sáp nhập.

Ví dụ :

Họ quyết định điều hành tiệm bánh nhỏ của mình dưới hình thức chủ sở hữu duy nhất và không đăng ký nó thành một pháp nhân riêng biệt, nghĩa là họ không làm thủ tục thành lập công ty.