Hình nền cho purism
BeDict Logo

purism

/ˈpjʊərɪzəm/ /ˈpjʊrɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa thuần túy, sự giữ gìn sự trong sáng.

Ví dụ :

Tính chủ nghĩa thuần túy của cô ấy trong chuyện sô cô la thể hiện ở việc cô chỉ ăn loại có ít nhất 70% cacao, và nhất quyết không đụng đến loại nào có sữa hay hạt.
noun

Chủ nghĩa thuần túy, sự duy trì sự thuần khiết, sự bảo thủ.

Ví dụ :

Sự bảo thủ của giáo viên về các quy tắc ngữ pháp đã dẫn đến một cách tiếp cận nghiêm khắc, gần như lỗi thời, trong việc viết luận.
noun

Chủ nghĩa thuần túy, sự trong sáng.

Ví dụ :

Chủ nghĩa thuần túy ngôn ngữ của cô giáo khiến cho chỉ có ngữ pháp và từ vựng hoàn hảo như trong sách giáo khoa mới được chấp nhận trong các bài luận.