noun🔗ShareChủ nghĩa thuần túy, sự giữ gìn sự trong sáng. An insistence on pure or unmixed forms."Her purism when it came to chocolate meant she would only eat bars with 70% cacao or higher, refusing anything with milk or nuts. "Tính chủ nghĩa thuần túy của cô ấy trong chuyện sô cô la thể hiện ở việc cô chỉ ăn loại có ít nhất 70% cacao, và nhất quyết không đụng đến loại nào có sữa hay hạt.languagelinguisticswordcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChủ nghĩa thuần túy, sự duy trì sự thuần khiết, sự bảo thủ. An insistence on the traditionally correct way of doing things."The teacher's purism about grammar rules led to a strict, almost outdated, approach to writing essays. "Sự bảo thủ của giáo viên về các quy tắc ngữ pháp đã dẫn đến một cách tiếp cận nghiêm khắc, gần như lỗi thời, trong việc viết luận.culturetraditionlanguageattitudephilosophysocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChủ nghĩa thuần túy, sự trong sáng. An example of purist language etc."The language teacher's purism meant that only textbook-perfect grammar and vocabulary were accepted in essays. "Chủ nghĩa thuần túy ngôn ngữ của cô giáo khiến cho chỉ có ngữ pháp và từ vựng hoàn hảo như trong sách giáo khoa mới được chấp nhận trong các bài luận.languagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc