Hình nền cho recruitment
BeDict Logo

recruitment

/rɪˈkruːtmənt/ /rəˈkruːtmənt/

Định nghĩa

noun

Tuyển dụng, sự tuyển mộ.

Ví dụ :

Chiến dịch tuyển sinh của trường tập trung vào việc thu hút những học sinh tài năng.