verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, chiêu mộ. To enroll or enlist new members or potential employees on behalf of an employer, organization, sports team, the military, etc. Ví dụ : "We need to recruit more admin staff to deal with the massive surge in popularity of our products" Chúng ta cần tuyển dụng thêm nhân viên hành chính để giải quyết lượng công việc tăng đột biến do sản phẩm của chúng ta được ưa chuộng quá nhiều. organization business job human military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, chiêu mộ, tuyển quân. To supply with new men, as an army; to fill up or make up by enlistment; also, to muster Ví dụ : "the army was recruited for a campaign" Quân đội đã được tuyển quân cho một chiến dịch. military war business job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, chiêu mộ. To replenish, renew, or reinvigorate by fresh supplies; to remedy a lack or deficiency in. Ví dụ : "The school is recruiting volunteers to help with the upcoming book fair, hoping to revitalize the event with fresh ideas and energy. " Trường đang chiêu mộ thêm tình nguyện viên để giúp đỡ cho hội chợ sách sắp tới, với hy vọng làm mới và mang lại sức sống cho sự kiện bằng những ý tưởng và năng lượng mới. job business organization service military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, chiêu mộ. To recuperate; to gain health, flesh, spirits, or the like. Ví dụ : "Go to the country to recruit." Hãy về vùng quê để tịnh dưỡng/bồi bổ sức khỏe. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiêu mộ, điều động, huy động. To prompt a protein, leucocyte. etc. to intervene in a given region of the body. Ví dụ : "The inflammation in his knee was recruiting immune cells to fight the infection. " Tình trạng viêm ở đầu gối của anh ấy đang điều động các tế bào miễn dịch đến để chống lại nhiễm trùng. medicine physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, sự tuyển mộ. The process by which a person is recruited; recruitment. Ví dụ : "The recruiting of new teachers was successful this year. " Việc tuyển dụng giáo viên mới năm nay đã thành công tốt đẹp. business organization job process human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc