Hình nền cho regressive
BeDict Logo

regressive

/rɪˈɡrɛsɪv/

Định nghĩa

adjective

Mang tính thụt lùi, đi ngược lại, thoái trào.

Ví dụ :

Sau một tuần có tiến triển tốt trong việc tập đi vệ sinh, đứa trẻ lại có một giai đoạn thụt lùi và bắt đầu tè dầm trở lại.
adjective

Ví dụ :

Thuế bán hàng trên hàng tạp hóa thường được coi là lũy thoái vì các gia đình có thu nhập thấp chi một phần trăm thu nhập lớn hơn cho hàng tạp hóa, do đó, thực tế phải trả mức thuế cao hơn so với các gia đình giàu có hơn.