adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính thụt lùi, đi ngược lại, thoái trào. That tends to return, revert or regress. Ví dụ : "After a week of progress with potty training, the toddler had a regressive episode and started wetting the bed again. " Sau một tuần có tiến triển tốt trong việc tập đi vệ sinh, đứa trẻ lại có một giai đoạn thụt lùi và bắt đầu tè dầm trở lại. tendency negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lũy thoái. (of a tax) Whose rate decreases as the taxed amount increases. Ví dụ : "A sales tax on groceries is often considered regressive because lower-income families spend a larger percentage of their income on groceries, effectively paying a higher tax rate than wealthier families. " Thuế bán hàng trên hàng tạp hóa thường được coi là lũy thoái vì các gia đình có thu nhập thấp chi một phần trăm thu nhập lớn hơn cho hàng tạp hóa, do đó, thực tế phải trả mức thuế cao hơn so với các gia đình giàu có hơn. economy government business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc