Hình nền cho rifleman
BeDict Logo

rifleman

/ˈraɪfəlmən/ /ˈraɪfəlmæn/

Định nghĩa

noun

Xạ thủ, lính bắn súng trường.

Ví dụ :

Các xạ thủ vẫn chưa được cấp súng trường, vì vậy họ phải tập luyện với súng trường mô hình bằng gỗ.
noun

Chim sâu новозеланд.

A small wrenlike insectivorous passerine bird endemic to New Zealand, Acanthisitta chloris, the titipounamu.

Ví dụ :

Trong chuyến đi bộ khám phá thiên nhiên ở New Zealand, chúng tôi đã thấy một con chim sâu новозеланд bé xíu thoăn thoắt bay lượn giữa những tán cây để tìm côn trùng.