noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bình yên, Yên tĩnh. Peace; quietness. Ví dụ : "After the children went to bed, a deep roo settled over the house. " Sau khi bọn trẻ đi ngủ, một sự bình yên sâu lắng bao trùm cả căn nhà. mind soul being value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, Yên tĩnh. Rest; stillness. Ví dụ : "After a long and busy day, she finally found roo in the quiet of her garden. " Sau một ngày dài bận rộn, cuối cùng cô ấy cũng tìm được sự nghỉ ngơi và yên tĩnh trong khu vườn tĩnh lặng của mình. being mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột túi kangaroo. A member of the Macropodidae family of large marsupials with strong hind legs for hopping, native to Australia. Ví dụ : "The zookeeper pointed to a playful roo, hopping around its enclosure. " Người quản lý sở thú chỉ vào một chú chuột túi kangaroo đang nô đùa, nhảy nhót quanh khu vực chuồng của nó. animal biology nature continent environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo hoodie, áo khoác kangaroo. A hooded jacket with a front pocket, usually of fleece material, a kangaroo jacket. Ví dụ : "My dad wore his favorite roo to the football game. " Ba tôi mặc chiếc áo hoodie yêu thích của ông ấy đi xem trận bóng đá. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc