verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Động dục, giao phối. To be in the annual rut or mating season. Ví dụ : "During the fall, the male deer are often seen rutting in the fields, battling each other for the attention of the females. " Vào mùa thu, người ta thường thấy những con nai đực động dục trên đồng, đánh nhau để tranh giành sự chú ý của những con nai cái. animal biology nature sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, động dục. To have sexual intercourse. Ví dụ : "During the autumn mating season, the stags in the forest are often observed rutting. " Vào mùa giao phối vào mùa thu, người ta thường thấy những con hươu đực trong rừng đang giao cấu. sex animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To have sexual intercourse with. Ví dụ : "The deer were rutting in the forest during mating season. " Vào mùa giao phối, những con hươu đực đang giao cấu trong rừng. sex animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rãnh, tạo rãnh, xẻ rãnh. To make a furrow. Ví dụ : "The heavy rain was rutting the dirt road, making deep channels for the water to flow. " Cơn mưa lớn đang xẻ rãnh con đường đất, tạo thành những đường dẫn sâu cho nước chảy. agriculture nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, mùa động dục. Pairing; the period of time when certain ungulates mate Ví dụ : "The annual rutting of the elk brought many tourists to the national park. " Mùa giao phối hàng năm của loài nai sừng tấm thu hút rất nhiều khách du lịch đến vườn quốc gia. animal biology nature time sex period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc