BeDict Logo

stags

/stæɡz/
Hình ảnh minh họa cho stags: Cô bé tinh nghịch, đứa con gái nghịch ngợm.
noun

Cô bé tinh nghịch, đứa con gái nghịch ngợm.

Dù là một trong những cầu thủ đá bóng giỏi nhất đội, Sarah vẫn bị mấy chị lớn trêu là "đứa con gái nghịch ngợm" vì lúc nào cũng mặc quần áo rộng thùng thình và thích trèo cây hơn là làm tóc.

Hình ảnh minh họa cho stags: Con buôn chứng khoán tự do, người đầu cơ giá lên.
noun

Con buôn chứng khoán tự do, người đầu cơ giá lên.

Thị trường chứng khoán đôi khi không hài lòng với hoạt động của những con buôn chứng khoán tự do/những người đầu cơ giá lên mua bán cổ phiếu bên ngoài các quy tắc đã được thiết lập.

Hình ảnh minh họa cho stags: Đầu cơ cổ phiếu.
noun

Trong đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) của công ty công nghệ kia, rất nhiều đầu cơ cổ phiếu đã mua gom một lượng lớn cổ phiếu với hy vọng bán nhanh chóng kiếm lời trước khi giá giảm.

Hình ảnh minh họa cho stags: Đám cưới độc thân, Tiệc độc thân (nam).
noun

Đám cưới độc thân, Tiệc độc thân (nam).

Bạn bè của Mark đã tổ chức hai tiệc độc thân trước đám cưới của anh ấy: một chuyến đi cuối tuần đến Las Vegas, và một buổi tối nhậu nhẹt ở quán rượu địa phương.