Hình nền cho stags
BeDict Logo

stags

/stæɡz/

Định nghĩa

noun

Hươu đực, nai đực.

Ví dụ :

Phim tài liệu về thiên nhiên chiếu cảnh hai con hươu đực (hoặc nai đực) khỏe mạnh húc sừng vào nhau trong cuộc chiến tranh giành vị trí đầu đàn.
noun

Cô bé tinh nghịch, đứa con gái nghịch ngợm.

Ví dụ :

Dù là một trong những cầu thủ đá bóng giỏi nhất đội, Sarah vẫn bị mấy chị lớn trêu là "đứa con gái nghịch ngợm" vì lúc nào cũng mặc quần áo rộng thùng thình và thích trèo cây hơn là làm tóc.
noun

Bò thiến muộn, cừu thiến muộn.

Ví dụ :

Người nông dân tách những con bò đực/cừu đực bị thiến muộn ra khỏi đàn để ngăn chặn việc giao phối không mong muốn và hành vi hung hăng.
noun

Con buôn chứng khoán tự do, người đầu cơ giá lên.

Ví dụ :

Thị trường chứng khoán đôi khi không hài lòng với hoạt động của những con buôn chứng khoán tự do/những người đầu cơ giá lên mua bán cổ phiếu bên ngoài các quy tắc đã được thiết lập.
noun

Ví dụ :

Trong đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) của công ty công nghệ kia, rất nhiều đầu cơ cổ phiếu đã mua gom một lượng lớn cổ phiếu với hy vọng bán nhanh chóng kiếm lời trước khi giá giảm.
noun

Đám cưới độc thân, Tiệc độc thân (nam).

Ví dụ :

Bạn bè của Mark đã tổ chức hai tiệc độc thân trước đám cưới của anh ấy: một chuyến đi cuối tuần đến Las Vegas, và một buổi tối nhậu nhẹt ở quán rượu địa phương.