noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng khách lớn, sảnh lớn. A large room, especially one used to receive and entertain guests. Ví dụ : "The embassy often used its grand salons for formal dinners and receptions. " Đại sứ quán thường sử dụng những sảnh lớn tráng lệ của mình cho những bữa tối và tiệc chiêu đãi trang trọng. architecture building culture society entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi họp mặt, phòng khách, tụ điểm văn hóa. A gathering of people for a social or intellectual meeting. Ví dụ : "In 18th-century France, wealthy women hosted salons where writers, artists, and philosophers gathered to discuss new ideas. " Vào thế kỷ 18 ở Pháp, những phụ nữ giàu có thường tổ chức những buổi tụ họp văn hóa tại nhà, nơi các nhà văn, nghệ sĩ và triết gia gặp gỡ để thảo luận về những ý tưởng mới. culture society entertainment group history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng trưng bày nghệ thuật, triển lãm nghệ thuật. An art gallery or exhibition; especially the Paris salon or autumn salon. Ví dụ : ""Every year, the art school organizes student salons to showcase their best paintings and sculptures." " Hàng năm, trường mỹ thuật tổ chức các phòng trưng bày/triển lãm của sinh viên để giới thiệu những bức tranh và tác phẩm điêu khắc đẹp nhất của họ. art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm làm đẹp, thẩm mỹ viện. A beauty salon or similar establishment. Ví dụ : "My mom goes to different salons to find the best haircut. " Mẹ tôi đi nhiều tiệm làm đẹp khác nhau để tìm kiểu tóc ưng ý nhất. appearance service style building business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc