Hình nền cho receptions
BeDict Logo

receptions

/rɪˈsɛpʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự tiếp đón, lễ tân.

Ví dụ :

Sự tiếp đón nồng nhiệt mà các học sinh mới nhận được đã khiến các em cảm thấy được chào đón ở trường.
noun

Tiếp đón, sự đón tiếp, phản ứng.

Ví dụ :

Nhà hàng mới nhận được những phản ứng trái chiều; một số khách hàng thích món ăn, trong khi những người khác phàn nàn về dịch vụ chậm chạp.
noun

Ví dụ :

Việc tiếp thu luật La Mã vào hệ thống pháp luật châu Âu thời trung cổ đã định hình đáng kể luật tài sản và các nguyên tắc hợp đồng của họ.