noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bày mưu tính kế, người mưu mô. One who plots or schemes, who formulates plans. Ví dụ : "The schemer in the class plotted to get extra credit by submitting the same project as their friend. " Cái đứa hay bày mưu tính kế trong lớp đã lên kế hoạch gian lận để được điểm cộng bằng cách nộp bài giống hệt bạn nó. character person plan action organization attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ mưu mô, người bày mưu tính kế. One who is given to scheming. Ví dụ : "The schemer in the class always had a plan to get out of doing extra work. " Cái đứa hay mưu mô trong lớp lúc nào cũng có kế hoạch để trốn việc làm thêm. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc