Hình nền cho schemer
BeDict Logo

schemer

/ˈskimɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ bày mưu tính kế, người mưu mô.

Ví dụ :

Cái đứa hay bày mưu tính kế trong lớp đã lên kế hoạch gian lận để được điểm cộng bằng cách nộp bài giống hệt bạn nó.