Hình nền cho schlump
BeDict Logo

schlump

/ʃlʌmp/

Định nghĩa

noun

Đồ lười nhác, người lề mề, kẻ đần độn.

Ví dụ :

Sau khi thức chơi game cả đêm, hôm sau đến trường Mark trông đúng là một thằng lười nhác; mắt anh ta thì díu lại, quần áo thì xộc xệch hết cả.