noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lười nhác, người lề mề, kẻ đần độn. Someone who is lazy, slovenly or dull-looking. Ví dụ : "After staying up all night gaming, Mark was a real schlump at school the next day; he could barely keep his eyes open and his clothes were a mess. " Sau khi thức chơi game cả đêm, hôm sau đến trường Mark trông đúng là một thằng lười nhác; mắt anh ta thì díu lại, quần áo thì xộc xệch hết cả. person character attitude appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lết, lê bước, uể oải di chuyển. To move in a heavy, lazy or slovenly way. Ví dụ : "After a long day at work, he just wanted to schlump onto the couch and relax. " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy chỉ muốn lết lên ghế sofa và thư giãn. action way appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc