BeDict Logo

subtlety

/ˈsʌt(ə)lti/
Hình ảnh minh họa cho subtlety: Sự tinh tế, vẻ tế nhị.
 - Image 1
subtlety: Sự tinh tế, vẻ tế nhị.
 - Thumbnail 1
subtlety: Sự tinh tế, vẻ tế nhị.
 - Thumbnail 2
noun

Sự tinh tế, vẻ tế nhị.

Lời phê bình của cô giáo rất tinh tế; cô ấy không nói thẳng là anh ấy sai, nhưng giọng điệu của cô ấy cho thấy rõ ràng là anh ấy cần phải sửa lại bài làm.

Hình ảnh minh họa cho subtlety: Sự tinh xảo, Vật trang trí công phu, Món ăn ảo giác.
noun

Sự tinh xảo, Vật trang trí công phu, Món ăn ảo giác.

Chiếc bàn với những đường chạm khắc tinh xảo, thoạt nhìn chỉ là một món đồ gỗ đơn giản, thực chất là một vật trang trí công phu tuyệt đẹp, được làm tỉ mỉ để trông giống như một thác hoa đang đổ xuống.

Hình ảnh minh họa cho subtlety: Sự tinh tế, sự khéo léo.
noun

Cách cô ấy khéo léo gợi ý về việc muốn tăng lương, nhưng vẫn tỏ ra biết ơn công việc của mình, thật đáng nể.

Hình ảnh minh họa cho subtlety: Sự tinh vi, Mưu mẹo, Xảo thuật.
noun

Sự tinh vi, Mưu mẹo, Xảo thuật.

Bài diễn văn được chuẩn bị kỹ lưỡng của chính trị gia đó chứa đựng một xảo thuật khiến những lời hứa của ông ta nghe có vẻ thật, mặc dù ông ta không hề có ý định thực hiện chúng.