Hình nền cho scuppers
BeDict Logo

scuppers

/ˈskʌpərz/

Định nghĩa

noun

Ống thoát nước, Lỗ thoát nước.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, thủy thủ đoàn kiểm tra các ống thoát nước trên boong tàu để đảm bảo chúng không bị tắc nghẽn bởi lá cây và rác vụn.