noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thoát nước, Lỗ thoát nước. A drainage hole on the deck of a ship. Ví dụ : "After the heavy rain, the crew checked the scuppers on the deck to make sure they weren't clogged with leaves and debris. " Sau trận mưa lớn, thủy thủ đoàn kiểm tra các ống thoát nước trên boong tàu để đảm bảo chúng không bị tắc nghẽn bởi lá cây và rác vụn. nautical sailing technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ thoát nước. A similar opening in a wall or parapet that allows water to drain from a roof. Ví dụ : "The heavy rain flowed off the roof and out through the scuppers, preventing water from pooling. " Cơn mưa lớn khiến nước chảy khỏi mái nhà và thoát ra ngoài qua các lỗ thoát nước, ngăn không cho nước đọng lại. architecture building nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hoại, làm hỏng, phá đám. Thwart or destroy, especially something belonging or pertaining to another; compare scuttle. Ví dụ : "The bad media coverage scuppered his chances of being elected." Những bài báo tiêu cực đã phá tan cơ hội trúng cử của anh ấy. nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc