Hình nền cho scuttle
BeDict Logo

scuttle

/ˈskʌtəl/

Định nghĩa

noun

Thùng xúc (than), sọt xúc (than).

Ví dụ :

Cái thùng xúc than đầy ắp than đen bóng, đã sẵn sàng cho bếp lửa buổi tối.
verb

Ví dụ :

Ứng cử viên đó đã tự phá hỏng cơ hội của mình bằng cơn giận dữ mất kiểm soát.