Hình nền cho scutcheon
BeDict Logo

scutcheon

/ˈskʌtʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Khiên, huy hiệu.

Ví dụ :

Lịch sử gia tộc của chàng hiệp sĩ được phô trương đầy tự hào trên thao trường, mỗi thế hệ được tượng trưng bằng một con vật khác nhau trên chiếc khiên huy hiệu rực rỡ sắc màu của họ.