noun🔗ShareKhiên, huy hiệu. An escutcheon; an emblazoned shield."The knight's family history was proudly displayed on the tournament field, each generation represented by a different animal on their brightly colored scutcheon. "Lịch sử gia tộc của chàng hiệp sĩ được phô trương đầy tự hào trên thao trường, mỗi thế hệ được tượng trưng bằng một con vật khác nhau trên chiếc khiên huy hiệu rực rỡ sắc màu của họ.heraldryarthistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhiên, tấm chắn, vòng bảo vệ. An escutcheon; a small plate of metal, such as the shield around a keyhole."The key slipped easily through the ornate brass scutcheon on the front door. "Chiếc chìa khóa dễ dàng trượt qua cái vòng bảo vệ bằng đồng thau được trang trí công phu quanh ổ khóa trên cửa trước.architecturematerialpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc