Hình nền cho seasonable
BeDict Logo

seasonable

/ˈsiːzənəbəl/ /ˈsiːzn̩əbəl/

Định nghĩa

adjective

Hợp thời, đúng lúc, thích hợp.

Ví dụ :

Cơn mưa bất chợt lại đến thật đúng lúc; vườn rau vốn dĩ cũng đang cần tưới nước.