noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãnh chúa, quý tộc Pháp. (history) A French feudal lord; a noble. Ví dụ : "During the French Revolution, many seigneurs lost their land and power. " Trong cuộc Cách Mạng Pháp, rất nhiều lãnh chúa phong kiến, hay nói cách khác là quý tộc Pháp, đã mất đất đai và quyền lực. history person royal title society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãnh chúa phong kiến. The hereditary feudal ruler of Sark. Ví dụ : "The seigneurs of Sark, for centuries, held unique authority over their small island. " Trong nhiều thế kỷ, các lãnh chúa phong kiến của đảo Sark nắm giữ quyền lực độc nhất vô nhị trên hòn đảo nhỏ bé của họ. government royal history title person organization state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa chủ, lãnh chúa. A landowner in Canada; the holder of a seigneurie. Ví dụ : "In early Canadian history, seigneurs collected rent from the farmers who lived on their large landholdings. " Trong lịch sử Canada thời kỳ đầu, các địa chủ thu tiền thuê đất từ những người nông dân sống trên các vùng đất rộng lớn của họ. property history government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc