

sensuality
Định nghĩa
noun
Tính nhục dục, sự gợi cảm, sự đam mê nhục xác.
Ví dụ :
Từ liên quan
preoccupation noun
/priˌɑkjəˈpeɪʃən/ /priˌɔkjəˈpeɪʃən/
Sự lo lắng, sự bận tâm, nỗi ưu tư.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.