Hình nền cho simian
BeDict Logo

simian

/ˈsɪm.i.ən/

Định nghĩa

noun

Vượn, khỉ, loài khỉ.

Ví dụ :

Người quản thú chỉ vào con đười ươi và nói về những đặc điểm giống người của nó: "Con vật thuộc họ khỉ này có đôi tay thật khéo léo."
adjective

Giống khỉ, như khỉ.

Of or pertaining to apes; apelike.

Ví dụ :

Những cử động nghịch ngợm, giống như khỉ của đứa bé khi nó đu người trên khung leo núi khiến bố mẹ nó nhớ đến một chú tinh tinh con.
adjective

Giống vượn, khỉ.

Ví dụ :

Những đường nét trên khuôn mặt anh ta, giống vượn, khỉ, bao gồm xương lông mày nhô cao và đường chân tóc bị thụt vào, khiến anh ta trông giống một con tinh tinh.