noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ giả vờ, Người giả bộ. One who simulates or feigns. Ví dụ : "He's not really sick; he's just a simulator trying to avoid the test. " Anh ta không hề ốm đâu; anh ta chỉ là một kẻ giả vờ để trốn bài kiểm tra thôi. technology machine computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy mô phỏng, chương trình mô phỏng. A machine or system that simulates an environment (such as an aircraft cockpit), often for training purposes. Ví dụ : "The pilot used the aircraft simulator to practice landing maneuvers before her actual flight test. " Nữ phi công đã sử dụng máy mô phỏng máy bay để luyện tập các thao tác hạ cánh trước khi thi bay thật. technology machine device system education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc