verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, ra vẻ. To make a false show or pretence of; to counterfeit or simulate. Ví dụ : "The pupil feigned sickness on the day of his exam." Hôm thi, cậu học sinh đó giả vờ ốm. appearance action character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, vờ. To imagine; to invent; to pretend. Ví dụ : "He feigned that he had gone home at the appointed time." Anh ấy giả vờ như đã về nhà đúng giờ hẹn. action character human mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, ngụy tạo. To make an action as if doing one thing, but actually doing another, for example to trick an opponent. Ví dụ : "During the soccer game, the player feigns a kick to the right, then quickly passes the ball to the left. " Trong trận bóng đá, cầu thủ đó giả vờ sút bóng sang phải, rồi nhanh chóng chuyền bóng sang trái. action sport game military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, che đậy, ngụy tạo. To hide or conceal. Ví dụ : "Jessica feigned the fact that she had not done her homework." Jessica giả vờ như thể cô ấy chưa làm bài tập về nhà, để che đậy việc đó. appearance action character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc